xấu số

Học thuật
Thân thiện
xấu số

Người xấu số gặp tai nạn giao thông.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • số phận không may mắn, gặp nhiều điều rủi ro, bất hạnh trong cuộc đời: Dùng để chỉ một người cuộc sống hoặc vận mệnh kém may mắn, thường gặp phải những điều không như ý.
    • Bị chết một cách oan uổng, đột ngột hoặc khi còn trẻ: Dùng để chỉ cái chết đáng thương, không phải do tuổi già hay bệnh tật lâu dài, thường gợi lên sự thương cảm.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Người phụ nữ ấy thật xấu số, chồng mất sớm, con cái lại hay đau ốm. (Người phụ nữ ấy thật không may mắn, chồng mất sớm, con cái lại hay đau ốm.)
    • Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn khiến ba người xấu số thiệt mạng. (Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân vụ tai nạn khiến ba người chết oan uổng thiệt mạng.)
    • Anh ta tin rằng mình xấu số nên mọi việc làm ăn đều thất bát. (Anh ta tin rằng mình số phận không may nên mọi việc làm ăn đều thất bát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kẻ xấu số": thường dùng để chỉ một người cụ thể số phận bất hạnh hoặc đã chết một cách đáng thương, mang sắc thái trang trọng thương cảm.

    • Mọi người đều thương tiếc cho kẻ xấu số trong vụ cháy nhà. (Mọi người đều thương tiếc cho người không may thiệt mạng trong vụ cháy nhà.)
  • Dùng trong văn viết, báo chí: Từ "xấu số" thường xuất hiện trong các bài báo, tin tức để nói về các nạn nhân của tai nạn, thảm họa, thể hiện sự trân trọng xót thương.

    • Bài báo đưa tin về các nạn nhân xấu số trong vụ lật thuyền. (Bài báo đưa tin về các nạn nhân không may tử vong trong vụ lật thuyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Bạc mệnh (tính từ): số phận đau khổ, gian truân (thường dùng trong văn chương).

    • Một kiếp bạc mệnh, long đong. (Một kiếp người đau khổ, long đong.)
  • Bất hạnh (tính từ): Không hạnh phúc, gặp điều không may.

    • Một tuổi thơ bất hạnh. (Một tuổi thơ không may mắn.)
  • Đoản mệnh (tính từ): Chết yểu, chết khi còn trẻ.

    • Số phận đoản mệnh. (Số phận chết yểu.)
Từ đồng nghĩa
  • Khốn khổ: Cực khổ, đau khổ (nhấn mạnh vào sự cùng cực).
  • Đen đủi: Gặp nhiều điều rủi ro, xui xẻo (thường dùng trong khẩu ngữ).
  • Rủi ro: Gặp điều không may (nhấn mạnh tính ngẫu nhiên).
Từ trái nghĩa
  • Tốt số: số phận may mắn, tốt đẹp.
  • May mắn: Gặp được những điều thuận lợi, tốt lành.
  • Hạnh phúc: cuộc sống vui vẻ, mãn nguyện.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "xấu số" mang sắc thái trang trọng, thương cảm, thích hợp dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh nghiêm túc. Trong khẩu ngữ thông thường, người ta có thể dùng các từ như "không may", "đen đủi" hoặc "bất hạnh".
  • Đối tượng: Thường dùng để chỉ con người, hiếm khi dùng cho sự vật.
  • Kết hợp: Thường đi kèm với các danh từ chỉ người như "người", "nạn nhân", "kẻ", "đứa trẻ".
xấu số

Người xấu số gặp tai nạn giao thông.

  1. t. (kng.). 1 số phận không may; trái với tốt số. Xấu số lấy phải anh chồng không ra gì. 2 Bị chết một cách oan uổng. An ủi gia đình người xấu số.